> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://hdsd-oltm.hoclieu.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://hdsd-oltm.hoclieu.vn/huong-dan-s-dung-chi-tiet/nhat-ki-hoc.md).

# Nhật kí học

### Các thành phần chính

1. Thanh điều hướng phân hệ: Giúp người dùng chuyển đổi qua lại giữa các góc nhìn dữ liệu học tập.
2. Thanh bộ lọc: Nằm ngay bên dưới thanh điều hướng, cho phép tùy chỉnh dữ liệu hiển thị theo nhu cầu.
3. Khu vực hiển thị trạng thái, dữ liệu học của người dùng.

### Các chức năng chính

{% tabs %}
{% tab title="Tổng quan" %}
Chức năng Tổng quan cung cấp báo cáo tổng hợp dưới dạng biểu đồ trực quan, giúp người dùng theo dõi toàn bộ khối lượng, kết quả và thời gian học tập.

#### Thanh điều hướng Tabs

Chuyển đổi giữa các góc nhìn báo cáo khác nhau:

* **Tổng quan:** Xem các chỉ số và biểu đồ thống kê chung.
* **Tiến trình học:** Xem mức độ hoàn thành chi tiết theo từng bài học/chủ đề.
* **Lịch sử luyện tập:** Xem lại chi tiết từng lượt làm bài.
* **Nội dung cần lưu ý:** Xem danh sách các dạng bài/kiến thức hổng cần cải thiện.

#### Thanh bộ lọc

Tùy chỉnh phạm vi dữ liệu hiển thị cho toàn bộ các biểu đồ bên dưới:

* **Lọc theo thời gian:** Lọc dữ liệu theo các mốc: 30 ngày gần đây, Tuần này, Tuần trước, Tháng ngày, Tháng trước và Tùy chọn.
* **Lọc theo môn học:** Lọc dữ liệu của một môn học cụ thể hoặc tất cả các môn đã học.

#### Bảng “Số câu hỏi đã trả lời” (Biểu đồ cột)

* Hiển thị tổng số câu hỏi người dùng đã hoàn thành, bao gồm cả câu đúng và câu sai.
* Dữ liệu được phân tách chi tiết theo từng môn học trên trục hoành.

#### Bảng “Tỉ lệ trả lời đúng (%)” (Biểu đồ ngang)

* Hiển thị tỷ lệ làm bài đúng, đơn vị: %, của từng môn học.
* Công thức tính: `(Tổng số câu trả lời đúng/ Tổng số câu đã trả lời) x 100%`

#### Bảng “Số nội dung đã hoàn thành” (Biểu đồ cột)

Số lượng Kiến thức kĩ năng đã hoàn thành, trả lời đúng, đơn vị tính theo Môn.

#### Bảng “Thống kê thời gian tự học” (Biểu đồ tròn)

* Tổng số thời gian người dùng truy cập màn hình bài học, có thể tương tác hoặc không, không theo kế hoạch hay nhiệm vụ.
* Tỷ lệ màu sắc trên vòng tròn thể hiện mức độ phân bổ thời gian giữa các môn.

#### Bảng “Học tập trên Ôn luyện thông minh” (Biểu đồ đường, cột)

* Hiển thị tổng thời gian học tập và thời gian học theo từng ngày trong khoảng thời gian gần đây.
* Phân loại chi tiết theo màu, kí hiệu theo 3 nhóm chỉ số: Tự học, Nhiệm vụ lớp học và Thời gian trung bình.
  {% endtab %}

{% tab title="Tiến trình học" %}
Chức năng Tiến trình học cung cấp bảng thống kê chi tiết về mức độ hoàn thành bài học, thời gian luyện tập và điểm số tích lũy của người dùng.

#### Thanh bộ lọc

Tùy chỉnh phạm vi dữ liệu hiển thị cho toàn bộ các biểu đồ bên dưới:

* **Lọc theo thời gian:** Lọc dữ liệu theo các mốc: 30 ngày gần đây, Tuần này, Tuần trước, Tháng ngày, Tháng trước và Tùy chọn.
* **Lọc theo môn học:** Lọc dữ liệu của một môn học cụ thể hoặc tất cả các môn đã học.

#### Bảng theo dõi “Nội dung đã học”

* Bảng hiển thị cấu trúc bài học dưới dạng Cây thư mục phân cấp: Môn học → Bộ sách → Chương/ Chủ đề → Bài → Câu hỏi.
* **Hướng dẫn tương tác:** Bấm vào biểu tượng mũi tên (V) bên trái mỗi dòng để mở rộng hoặc thu gọn danh sách bài học cấp dưới.

Các cột thông tin trong bảng bao gồm:

* **Nội dung đã học:** Tên bài học, dạng bài hoặc câu hỏi chi tiết người dùng đã thực hiện.
* **Số lần luyện:** Tổng số lần người dùng đã nhấn mở và hoàn thành luyện tập dạng bài/câu hỏi đó, tính từ lúc bắt đầu làm đến khi bấm hoàn thành.
* **Thời gian (phút):** Tổng thời gian làm bài thực tế của người dùng, đơn vị: phút. Đối với thời gian làm bài dưới 1 phút thì hiển thị `<1`.
* **Tỉ lệ làm đúng (Thống kê kết quả dạng phân số):** Số câu trả lời đúng/ tổng số câu đã làm.
* **Điểm hiện tại:** Là điểm nhận được cho lần luyện gần nhất, điểm được tính trên thang điểm 100.
  {% endtab %}

{% tab title="Lịch sử luyện tập" %}

#### Thanh bộ lọc

Tùy chỉnh phạm vi dữ liệu hiển thị cho toàn bộ các biểu đồ bên dưới:

* **Lọc theo thời gian:** Lọc dữ liệu theo các mốc: 30 ngày gần đây, Tuần này, Tuần trước, Tháng ngày, Tháng trước và Tùy chọn.
* **Lọc theo môn học:** Lọc dữ liệu của một môn học cụ thể hoặc tất cả các môn đã học.

#### Bảng “Nội dung đã học”

* Bảng hiển thị cấu trúc bài học dưới dạng Cây thư mục phân cấp: Ngày → Câu hỏi.
* **Hướng dẫn tương tác:** Bấm vào biểu tượng mũi tên (V) bên trái mỗi dòng để mở rộng hoặc thu gọn danh sách bài học cấp dưới.

Các cột thông tin trong bảng gồm:

* **Nội dung đã học:** Ngày học, dạng bài hoặc câu hỏi chi tiết người dùng đã thực hiện.
* **Ngôi sao ở mỗi dòng nội dung:**
  * Màu xanh: Thể hiện đã hoàn thành hết các kiến thức kĩ năng;![](https://content.gitbook.com/content/JfU9vMYY3oLg7zqCLGI6/blobs/57DgLIicDA5W9PKhBaAI/Unknown%20image)
  * Màu vàng: Chưa hoàn thành hết các kiến thức kĩ năng;![](https://content.gitbook.com/content/JfU9vMYY3oLg7zqCLGI6/blobs/hoD26FC1gO2SjDuxwhyb/Unknown%20image)
  * Màu xám: Chưa thực hiện câu hỏi nào trong kiến thức kĩ năng đó.![](https://content.gitbook.com/content/JfU9vMYY3oLg7zqCLGI6/blobs/DvzW4Fc1RPoR7AnHKcvK/Unknown%20image)
* **Số lần luyện:** Tổng số lần người dùng đã nhấn mở và hoàn thành luyện tập dạng bài/câu hỏi đó, tính từ lúc bắt đầu làm đến khi bấm hoàn thành.
* **Thời gian (phút):** Tổng thời gian làm bài thực tế của người dùng, đơn vị: phút. Đối với thời gian làm bài dưới 1 phút thì hiển thị `<1`.
* **Tỉ lệ làm đúng (Thống kê kết quả dạng phân số):** Số câu trả lời đúng/ tổng số câu đã làm.
* **Điểm số:**
  * Mức độ thành thạo Kiến thức kĩ năng được tính trên thang điểm 100.
  * Điểm 100 được chia đều cho tổng số câu hỏi có trong KTKN đó. Điểm số hiển thị phản ánh số câu làm đúng của người dùng.
    {% endtab %}

{% tab title="Nội dung cần lưu ý" %}
Thống kê và cảnh báo các phần kiến thức bị hổng của học sinh.

#### Thanh bộ lọc

Tùy chỉnh phạm vi dữ liệu hiển thị cho toàn bộ các biểu đồ bên dưới:

* **Lọc theo thời gian:** Lọc dữ liệu theo các mốc: 30 ngày gần đây, Tuần này, Tuần trước, Tháng ngày, Tháng trước và Tùy chọn.
* **Lọc theo môn học:** Lọc dữ liệu của một môn học cụ thể hoặc tất cả các môn đã học.

#### Bảng “Nội dung cần lưu ý”

* Bảng hiển thị cấu trúc bài học dưới dạng Cây thư mục phân cấp: Tên sách → Bộ sách → Câu hỏi.
* **Hướng dẫn tương tác:** Bấm vào biểu tượng mũi tên (V) bên trái mỗi dòng để mở rộng hoặc thu gọn danh sách bài học cấp dưới.

Các cột thông tin trong bảng gồm:

* **Ngôi sao ở mỗi dòng nội dung:**
  * Màu xanh: Thể hiện đã hoàn thành hết các kiến thức kĩ năng;![](https://content.gitbook.com/content/JfU9vMYY3oLg7zqCLGI6/blobs/57DgLIicDA5W9PKhBaAI/Unknown%20image)
  * Màu vàng: Chưa hoàn thành hết các kiến thức kĩ năng;![](https://content.gitbook.com/content/JfU9vMYY3oLg7zqCLGI6/blobs/hoD26FC1gO2SjDuxwhyb/Unknown%20image)
  * Màu xám: Chưa thực hiện câu hỏi nào trong kiến thức kĩ năng đó.![](https://content.gitbook.com/content/JfU9vMYY3oLg7zqCLGI6/blobs/DvzW4Fc1RPoR7AnHKcvK/Unknown%20image)
* **Nội dung cần lưu ý:** Tên bài học, dạng bài hoặc câu hỏi chi tiết người dùng đã thực hiện.
* **Số lần đề xuất:** Là số lần hệ thống nhắc nhắc người dùng hoàn thiện kĩ năng đó. Khi người dùng đã luyện lại và hoàn tất thành công thì các nội dung nhắc nhở sẽ được gỡ khỏi danh sách.
* **Mũi tên ngoài cùng bên phải:** Là mũi tên điều hướng người dùng đến trực tiếp bài đó để luyện tập.
  {% endtab %}
  {% endtabs %}
